| bẻm | trt. Bép-xép, liền miệng, cách nói luôn mồm, ít ai ưa. |
| bẻm | - tt. Hay phát biểu ý kiến: Anh chàng ấy bẻm lắm. |
| bẻm | Nh. Thồm lồm. |
| bẻm | tt. Nói nhiều và khéo nói, nhưng thiếu thực chất: chỉ được cái bẻm mép. |
| bẻm | tt Hay phát biểu ý kiến: Anh chàng ấy bẻm lắm. |
| bẻm | tt. Xt. Bẻm-mép. |
| bẻm | t. Khéo nói mà ít làm. |
| bẻm | Khéo nói, hoạt bát, có ý chê. |
Một hôm giờ ra chơi , anh Ngạc , người bẻm mép và láu chuyện nhất lớp , bỗng tự dưng vỗ vào vai tôi , bảo : Sáng nay nhân tình mày ra phố mua sắm cho mày ăn phải không ? Tôi ngơ ngác chưa hiểu Ngạc nói gì , thì anh đã nhìn tôi nháy một bên mắt rất ý nghĩa , tiếp : Lại còn vờ mãi. |
| Lão thầy cúng bẻm mép đó huyên thuyên đủ điều nhưng điều căn bản phải định rõ trước tiên là : ta muốn gì ? Muốn làm một bọn cướp núi cỡ như bọn Lương sơn bạc bên Tàu à ? Hay muốn làm một đám cướp lớn hơn , lâu la kể hàng vạn người , đi đến đâu chân dẫm không chừa một ngọn cỏ ? Dùng phù phép để lôi cuốn người Thượng , tạm cho là được đi. |
| Tờ hịch này truyền đi , nhất định tụi đồ gàn , tụi ký lục bẻm mép sẽ chẻ sợi tóc ra làm tư , bàn hươu tán vượn đủ điều. |
| Nhà có còn sót cơm cháy không ạ ? Bực vì thấy chúng bẻm mép , họ càng trêu : Hừ , các ông cởi hết quần áo lính vứt xuống sông rồi , còn cái quần che của quí là may. |
| Cúng xong ông ngồi bỏm bẻm nhai trầu. |
| Hai tháng đi qua cái cửa tre quen thuộc , cái thanh tre chống khung cửa dước dốc , cái hàng rào dứa khi mình đến , còn lưu lại vài qủa chín vàng , thơm lựng... Ta muốn thăm lại thị trấn Nhã Nam , quả bàng chín rụng , thăm hòm thư của bưu điện giấu một niềm tâm sự , một lời thủ thỉ... Ta muốn lại ngồi trong quán nước , gặp bà hàng nhai trầu bỏm bẻm , muốn đi qua sân bóng , muốn vào thăm mái lều san sát của bãi chợ ồn ào... Ta muốn vào thăm nhà bên kia đồi , có cái xe bò và có anh chàng canh đồi dẻ , thăm cụ già mù bật ngón trên cái kèn đưa người ra ruộng... Muốn đi trên cái dốc "hết ý" của ngày gánh lúa giúp dân... Ta muốn mãi ngồi trên "đồi mặt trời" để sớm sương tan , mặt trời tròn đỏ ôm lấy ta mà bay lên... Muốn mãi ngồi trong bếp của bà , nghe bà kể chuyện. |
* Từ tham khảo:
- bẻm mép
- ben
- ben
- ben-bi-ca
- ben bì
- ben-pha-mi