| bẽ mặt | bt. Làm cho người xấu-hổ; bị xấu-hổ: Làm bẽ mặt người;bị bẽ mặt. |
| bẽ mặt | Thẹn, ngượng vì bị mất thể diện trước người khác: bị một phen bẽ mặt o Con hư làm cho cha mẹ bẽ mặt. |
| bẽ mặt | tt Ngượng ngùng trước mọi người vì âm mưu bại lộ: Cho nó một trận nên thân cho nó bẽ mặt (NgĐThi). |
| bẽ mặt | bt. Làm cho xấu hổ: Khôn-lanh làm bẽ mặt người, Đến khi bẽ mặt người cười khôn-lanh (C.d). |
| bẽ mặt | t. Ngượng ngùng trước mọi người vì âm mưu hoặc ác ý của mình bại lộ, hoặc yêu cầu bị từ chối, coi thường. |
| bẽ mặt | Thẹn mặt. |
| Nhưng về thì còn mặt mũi nào nữa , nói làm sao với con Ba cho khỏi bẽ mặt. |
| Lúc đó lại càng bẽ mặt. |
| Phân tích của Bhat cũng đặt ra những câu hỏi gây bbẽ mặtcho New Delhi về thỏa thuận họ đạt được với Bắc Kinh trong việc duy trì hòa bình ở "ngã ba" Sikkim Bhutan Tây Tạng. |
| Sao Hollywood lộ hàng bbẽ mặtvì cố tình mặc hở hang. |
| Cố tình mặc những trang phục quá hở hang , sao Hollywood lộ hàng và không tránh khỏi những lúc bbẽ mặt. |
| Điều họ khủng hoảng nhất là sợ bị vợ cho bbẽ mặt, chê bai hay chỉ trích chuyện "mạnh yếu". |
* Từ tham khảo:
- bẽ bàng
- bé
- bé ăn trộm gà, cả ăn trộm trâu, lâu lâu làm giặc
- bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu
- bé bằng con kiến
- bé bỏng