| bé bỏng | tt. Bé quá, còn trẻ quá: Lớn rồi chớ bé-bỏng chi sao? |
| bé bỏng | tt. Bé, nhỏ và non nớt gây cảm giác đáng thương: con chim non bé bỏng o đứa con bé bỏng. |
| bé bỏng | tt Còn ít tuổi: Còn bé bỏng gì nữa mà còn vòi. |
| bé bỏng | tt. Nht. Bé. |
| bé bỏng | t. Nhỏ tuổi (thường dùng với ý mỉa mai). Bé bỏng lắm đấy!. |
| Thấy Trác đang khệ nệ bưng thóc đổ vào cót , bà mỉm cười bảo , tựa như nàng hãy còn bé bỏng lắm : Con tôi ! Rõ tham lam quá. |
Tuyết của anh còn bé bỏng quá. |
| Lúc Minh trở lại , Văn đỡ chàng từng bước lên thềm , nói đùa rằng : Khốn nạn ! bé bỏng thế này mà chị ấy nỡ bỏ một mình một thân ở nhà , chẳng chút đoái hoài đến. |
| Minh quay lại hỏi : Có gì thú mà Mạc lại cười thoải mải thế ? Anh đã dậy đấy à ? Anh phải biết vì anh ngủ mà ban nãy em phải đòn , lãnh một cái tát nên thân đấy ! Sao vậy ? Chả biết tại sao ! Nhưng ai tát Mạc thế ? Lại còn ai ? Ngoài dì Nhung ra còn ai nỡ tát em như thế ! Minh mỉm cười : Khốn nạn ! Thật tội nghiệp ! Em tôi bé bỏng. |
| Nhưng Chinh đã 22 tuổi đầu , chứ còn bé bỏng gì ! Đâu phải là thời xem mọi sự như một trò tinh nghịch ! An lo ngại bảo anh : Coi chừng , đừng đùa với người Thượng. |
| Anh bé bỏng của em ơi. |
* Từ tham khảo:
- bé cái lầm
- bé cái nhầm
- bé chẳng vin cả gãy cành
- bé con
- bé con nhà bác, lớn xác con nhà chú
- bé dại