| bé con | dt. Đưa trẻ, con nít // (R) Tác nhỏ, vẻ mặt còn con nít: Bộ nó bé con quá. |
| bé con | I. Nhỏ bé: cái bàn bé con. II. dt. Đứa bé, đứa trẻ: cho bé con lại đây. |
| bé con | dt Trẻ em còn bé: Cậu bé con ấy rất thông minh. |
| bé con | dt. Đứa trẻ con còn bé. |
| bé con | Đứa trẻ con còn bé. |
| Ở dưới cánh đồng có tiếng đứa bé con gọi trâu. |
Thu bảo thằng bé con dẫn lối lên chợ Trời. |
| Trương và Thu cùng ngừng lại và thấy Kim còn loay hoay với đứa bé con ở dưới xa. |
| Tiếng Kim vẳng đưa lên : bé con mày dắt tao với không ngã chết. |
| Sự liên tưởng gợi chàng nghĩ đến đứa bé con cắn quả táo ngon lành hôm chàng gặp Thu đầu tiên. |
| Tôi sực tỉnh. Tôi tự bảo : nếu bao nhiêu điều mình mơ ước , nếu hy vọng của cả đời mình chỉ dựa vào cái tẩy bé con , một cái tẩy khốn nạn , vô lý , thì hạnh phúc ở đời mình không thể nào chắc được |
* Từ tham khảo:
- bé con nhà bác, lớn xác con nhà chú
- bé dại
- bé đi câu, lớn đi hầu
- bé hạt tiêu
- bé người chơi trèo
- bé người to con mắt