| bé hạt tiêu | Người hay vật tuy nhỏ bé nhưng có bản lĩnh, có nhiều khả năng hoặc thuộc hạng quý hiếm. |
| bé hạt tiêu | ng (Hạt tiêu nhỏ, nhưng cay) ý nói: ít tuổi nhưng tinh khôn, gan dạ: Cậu ấy tuy còn bé, nhưng bé hạt tiêu đấy. |
| bé hạt tiêu | tt. Nhỏ nhưng mà khôn lanh. |
| bé hạt tiêu | t. Tuy nhỏ, nhưng rất tinh khôn, gan dạ. Chú thiếu niên bé hạt tiêu, bắn tỉa giết năm tên lính Mỹ. |
Bé nhưng mà bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người. |
BK bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người. |
Bé nhưng bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người. |
Bé nhưng mà bé hạt tiêu Bé cay bé đắng bé trêu lòng người. |
| Bà đồ vội níu lấy tay người kia van vỉ : " Bác ơi , cháu nó bé hạt tiêu , nó vẫn vào làm trong này " " Có ai hoài cơm , mới mượn con nhà bà " " Thôi thì không công sá gì , bác cho cháu nó hai bữa cơm người lớn làm được tám chín " " Hai bữa ! Hào chưa đầy bơ gạo con bà lèn hai bữa lại chả hết hai bơ , hoá ra còn quá công người lớn " Chả nhẽ bà để cháu nhịn từ giờ đến quá trưa. |
| Bà đồ vội níu lấy tay người kia van vỉ : "Bác ơi , cháu nó bé hạt tiêu , nó vẫn vào làm trong này" "Có ai hoài cơm , mới mượn con nhà bà" "Thôi thì không công sá gì , bác cho cháu nó hai bữa cơm người lớn làm được tám chín" "Hai bữa ! Hào chưa đầy bơ gạo con bà lèn hai bữa lại chả hết hai bơ , hoá ra còn quá công người lớn" Chả nhẽ bà để cháu nhịn từ giờ đến quá trưa. |
* Từ tham khảo:
- bé người chơi trèo
- bé người to con mắt
- bé nhỏ
- bé như bàn tay
- bé như dãi khoai
- bé thì con mẹ con cha, lớn thì con vua con chúa