| bé nhỏ | tt. Bé, không lớn nói chung: vóc người bé nhỏ o những đóng góp bé nhỏ. |
| bé nhỏ | tt 1. Còn ít tuổi: Còn bé nhỏ phải nghe lời cha mẹ. 2. Có thân hình dưới mức trung bình: Chị ấy đã ngoài hai mươi tuổi, nhưng người bé nhỏ. |
| bé nhỏ | tt. Nht. Bé. |
| bé nhỏ | t. 1. Còn ít tuổi lắm. 2. Có khổ người dưới trung bình. |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
| Loan thấy mình như bé nhỏ không đáng kể đến. |
| Chàng mỉm cười vì dưới cây trúc đào mềm mại lá nhọn kia , trí tưởng tượng của chàng vừa hình dung ra một cô gái bé nhỏ xinh xắn , trắng trẻo đứng vịn cành ngắt hoa. |
| Lại điều này nữa : Nếu thầy ta tự ý hay bị vợ lẽ xúi giục làm đơn trình đồn để nhờ nhà chuyên trách tìm hộ đứa con thất lạc ? " Nàng mỉm cười nghĩ tiếp ngay : " Ta còn bé nhỏ gì mà thất lạc ! Nhưng nếu thầy ta cứ trình đồn thì ta còn ra cái quái gì ! " Lòng băn khoăn lo lắng , Hồng đi xe tới nhà Căn. |
Hồng yên lặng , đi thủng thỉnh , người trẻ tuổi vẫn theo bên , nói tiếp : Thưa cô , tôi toan lại cho nó một bài học , thì nó vội cút mất ! Hồng không thể giữ nổi cái mỉm cười , vì thấy người kia mảnh khảnh , bé nhỏ , chỉ gần bằng nửa người Pháp lái xe. |
* Từ tham khảo:
- bé như bàn tay
- bé như dãi khoai
- bé thì con mẹ con cha, lớn thì con vua con chúa
- bé xé ra to
- bẹ
- bẹ