| bình nguyên | dt. Đồng bằng, đất không đồi núi. |
| bình nguyên | - d. (cũ). Đồng bằng. |
| Bình Nguyên | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Thăng Bình (Quảng Nam) |
| bình nguyên | dt. Đồng bằng. |
| bình nguyên | dt (H. bình: bằng phẳng; nguyên: đồng bằng) Miền đồng bằng: Châu thổ sông Cửu-long là một bình nguyên màu mỡ. |
| bình nguyên | dt. Đồng bằng. |
| bình nguyên | d. Vùng đất bằng phẳng, tức đồng bằng. |
| bình nguyên | Đồng bằng, một vùng đất bằng-phẳng, ít có rừng núi, trồng trọt được. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
Lâu nay quên sống nơi bình nguyên , ông giáo không ngờ mấy cái chữ đầu môi " sơn lam chứng khí " lại có cái lõi nghĩa chính xác như vậy. |
| Nhưng có nhiều khả năng châu Bình Lâm là châu bình nguyên nói đến ở sau , tức miền đất huyện Vị Xuyên , tỉnh Hà Tuyên ngày nay. |
| 396 bình nguyên : tên châu thời Lý , từ thời Lê về sau gọi là châu Vị Xuyên , gồm các huyện Vị Xuyên , Bắc Quang , Hoàng Su Phì , tỉnh Hà Tuyên ngày nay. |
| 446 Đô Kim , Thường Tân , bình nguyên : xem chú thích? Đinh Sửu , (Thông Thụy) năm thứ 4 (1037) , (Tống Cảnh Hựu năm thứ 4). |
| Mùa xuân , tháng 2 , ngày mồng 1 , vua thân đi đánh đạo Lâm Tây , sai Khai [25a] Hoàng Vương (Nhật Tôn) làm Đại nguyên soái đánh các châu Đô Kim , Thường Tân , bình nguyên , cho Phụng Càn Vương (Nhật Trung) làm Kinh sư lưu thủ. |
* Từ tham khảo:
- bình ngưng
- bình nhân
- bình nhật
- bình ổn
- bình phẩm
- bình phong