| be be | - đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng dê kêu: Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be. |
| be be | đgt. Bám riết theo: Cậu ấy cứ be be con bé hoài. |
| be be | I. tt. Tiếng dê kêu nhỏ, liên tiếp với âm sắc cao và thanh. Dê kêu be be. II. đgt. (Dê) cất tiếng kêu be be: Con dê đầu đàn chốc chốc lại be be hối hả gọi đàn. |
| be be | đgt Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. tht Tiếng dê kêu: Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be. |
| be be | bt. tiếng dê kêu. |
| be be | th. 1. Cg. Be he. Tiếng dê kêu. đg. 2. Làm ồn lên. Be be cái mồm. |
| Bà chủ vừa khóc vừa hét lên be be và đấm đá thị túi bụi. |
Thằng Mặt Mụn thét lên be be khi nghe Ria Mép và Bắp Rang đề nghị nó đến gặp bí thư Ðoàn Mắt Nai : Tụi mày đừng có điên ! Tụi tao rất tỉnh. |
| Hoặc ít ra cũng thét lên be be. |
| Hèn chi cứ cuối Giêng nào cũng thấy bầy cừu tràn lên đường , đi quanh cánh quạt be be inh ỏi trong sương sớm. |
| Thèm hơi gió thoảng mùi nước mương , nghe mấy con ếch ộp than trời hạn , rồi tiếng bầy cừu be be mơ ngủ đưa lên từ cuối giàn nho. |
| Bởi họ nói nhanh quá , còn tụi cừu tự nhiên xúm nhau be be rần. |
* Từ tham khảo:
- be bé
- be bét
- be he
- be-ri-li
- be sườn
- bè