| be bé | tt. Bé (mức độ giảm): Ngôi nhà be bé o Căn phòng be bé o Các thứ đồ dùng đều be bé, xinh xinh. |
| be bé | tt Hơi bé: Ngôi nhà be bé, xinh xinh. |
| be bé | t. Hơi bé. |
| Tôi cầm giầm bơi nhưng còn ngoái lên , nói với : Chào chú ạ ! Hôm nào chú sang chơi , nhớ mang theo một con nai hay một con heo rừng be bé , chú nhá ! Ờ thể nào cũng có chứ ? Chú nuôi đầy rừng , muốn con cỡ nào chú bắt cho đúng con cỡ ấy ! chú Võ Tòng vẫy vẫy tay , cười lớn một thôi dài. |
| Tôi van cô bạn đứng có lấy đôi đũa xinh xinh đó để và lùa một mạch vào trong miệng tươi hơn hớn , mà tôi xin cô khẽ cầm đua xới từng hạt rượu nếp lên , để lên đũa rồi thong thả nhấm nhót từng miếng nho nhỏ , be bé và cô sẽ thấy cái rượu ấy nó ngọt biết chừngnào , cái nếp ấy nó ngậy , nó thm , nó bùi , nó bổ biết chừng nào ! Ở miền Nam , tôi đã thử căn cơm rượu , ăn không và có khi ăn lẫn cả với xôi. |
| Giờ " mẹ " phải giữ cho bố trẻ " mẹ " be bé cái mồm không có lại trách " con " đấy. |
| Thật đáng cười và đáng thương ! Tôi hỏi : Anh ơi ! Anh ốm hay thế nào mà còm nhỏm vậỷ Anh nhăn mặt : Chú nói be bé chứ không có anh váng cả đầu. |
| Với một cành đào be bé nhưng đẫm nụ. |
| Những bông hoa be bé khe khẽ bật cánh trong khu vườn xanh mướt. |
* Từ tham khảo:
- be bét
- be he
- be-ri-li
- be sườn
- bè
- bè