| binh dịch | dt. Quân dịch: chế độ binh dịch. |
| binh dịch | dt (H. dịch: việc làm) Công việc phục vụ quân sự: Trong kháng chiến, binh dịch rất nặng nề. |
| binh dịch | dt. Việc binh. |
| binh dịch | d. Công việc phục vụ quân sự. |
| Nhưng ngay trong tháng 6 , đã có thêm những tân bbinh dịchvụ gọi xe trong nước ra mắt thị trường. |
* Từ tham khảo:
- binh đao
- binh đao khói lửa
- binh đoàn
- binh đội
- binh gia
- binh giới