| binh đoàn | dt. Đơn vị quân đội gồm có một số binh đội thuộc các binh chủng trong cùng một quân chủng và các phân đội bộ đội chuyên môn, ngành nghiệp vụ như lữ đoàn, sư đoàn. |
| binh đoàn | dt (H. đoàn: đoàn quân) Đơn vị quân đội không có biên chế cố định, thường gồm một số trung đoàn thuộc những binh chủng khác nhau: Những tiểu đoàn chủ lực của ta bám sát hai binh đoàn rút lui (VNgGiáp). |
| binh đoàn | d. Đơn vị quân đội khá lớn. |
| Ở cái yết hầu con đường đèo trên kia mà xếp sẵn gỗ cưa ngắn từng đoạn và đá tảng , mỗi lúc lăn xuống , gỗ đá lao xuống như thác nước , thì chỉ một người cũng đủ địch với cả một binh đoàn cảm tử. |
Rất lạ là cậu làm nghề ấy mà toàn thích nhìn vào mặt trái cuộc đời Chắc ông hàng xóm cùng binh đoàn với tôi đang ở mặt phảỉ Đúng ! Mình ở mặt phải Lê Hoàng căng giọng Bao giờ cũng ở mặt phải. |
| Cũng như những năm ở rừng , giữa những binh đoàn đực rựa trùng điệp , có một ả nào lọt sàng vào , dứt khoát sẽ trở thành hoa hậu. |
| Khác gì giữa những binh đoàn trai tráng năm xưa , một mống đàn bà trong rừng cũng trở thành hoa hậu. |
Ai đấỷ Tôi , Khang... Khang nào cở Tôi ở đội sản xuất thuộc binh đoàn. |
| Phần thi mang tên Rap bbinh đoànhổ bị tố có nhiều điểm tương đồng với ca khúc Hàn Quốc. |
* Từ tham khảo:
- binh đội
- binh gia
- binh giới
- binh hoả
- binh hùng tướng giỏi
- binh hùng tướng mạnh