| binh gia | dt. Nhà binh, người trong hàng-ngũ quân lính // Người có viết sách dạy cách cầm binh đánh giặc: Tôn-Võ-Tử là một binh-gia đại-tài thuở xưa. |
| binh gia | dt. Nhà quân sự, người chuyên về việc binh. |
| binh gia | dt (H. gia: nhà) Nhà quân sự (cũ): Trần Hưng-đạo là một binh gia tài giỏi. |
| binh gia | Pt. (itd) Nhà binh, quân-nhân. |
| binh gia | d. Nhà binh, người chuyên về việc binh. |
| binh gia | Nhà binh, nói chung những người dự việc binh. |
| Mưu sĩ bảo họ : Tuy Tây Sơn hiện nay thắng thế , nhưng các ông nghĩ lại coi : phía bắc có quân họ Trịnh , phía nam có đại binh gia Định sắp kéo ra , trước mặt sau lưng đều có địch , liệu các ông có giữ được Qui Nhơn không ? Nếu các ông không sớm liệu đường , sau này thế nào cũng mang tiếng là quân trộm cướp. |
Quốc Tuấn từng soạn sách binh gia diệu lý yếu lược để dạy các tỳ tướng , dụ họ rằng bài hịch như sau : "Ta từng nghe , Kỷ Tín đem mình chết thay , cứu thoát cho Cao Đế ; Do Vu giơ lưng chịu giáo che chở cho Chiêu vương ; Dự Nhượng nuốt than báo thù cho chủ937 ; Thân Khoái chặt lấy tay cứu nạn cho nước938 ; Kính Đức , một chàng tuổi trẻ , thân phò Thái Tông thoát khỏi vòng vây Thế Sung939 ; Cảo Khanh , một bề tôi xa , miệng mắng Lộc Sơn , không theo mưu kế nghịch tặc940. |
| 3 (5).https ://laodong.vn/xa hoi/phut vo oa cua 2 lao nong khui gan 3000 ho so thuong bbinh gia676304.bld (6). |
* Từ tham khảo:
- binh giới
- binh hoả
- binh hùng tướng giỏi
- binh hùng tướng mạnh
- binh khoa
- binh khố