| bày đầu | đt. Khơi mào để dẫn-dắt người ta: Trách-nhiệm sẽ về kẻ bày đầu. |
| bày đầu | Làm nêu cho người khác theo: Bày đầu cho trẻ. |
| Tôi bèn trình bày đầu đuôi câu chuyện cho Kiến Chúa nghe , chúng tôi không gây sự , chúng tôi chỉ vụng về không biết hỏi han và để hiểu nhầm. |
* Từ tham khảo:
- ổi
- ổi
- ổi tàu
- ổi trâu
- ối
- ối