| bày chuyện | đgt Bịa đặt ra để gây rắc rối: Hắn bày chuyện, khiến vợ chồng nhà ấy lục đục với nhau. |
| bày chuyện | dt. Đặt chuyện, làm thành lôi-thôi. |
| bày chuyện | đg. Bịa đặt chuyện. |
| Ai cũng chạy thì thà dâng đất này cho nó , bày chuyện đánh chác làm gì ? Giặc sắp tới bên nách. |
| Còn truyện ngắn Trẻ con không được ăn thịt chó in năm 1942 của nhà văn Nam Cao tả mấy anh nông dân rỗi việc bày chuyện thịt con chó con. |
| Đôi khi người ta hay bày chuyện nầy chuyện nọ để làm xao động cuộc đời đang hết sức yên bình , lãng nhách vậy đó.... |
| Người thời này thì lại khác hẳn , hễ không có giọng đong đưa tất có giọng mỉa giễu , làm phú Cao đường thì bôi xấu Thần nữ (8) , làm ca Thất tịch , thì nói mỉa Thiên Tôn (9) , bày chuyện đặt điều , không còn cách nào tệ hơn nữa. |
| Không ngờ vì thế mà những kẻ thiển bạc , bày chuyện nói xằng , thường làm những câu thơ mỉa giễu. |
| Tuy nhiên , cũng có ý kiến lại cho rằng : Chắc chắn là chú rể kia phản bội hoặc đối xử chẳng ra gì nên cô gái này mới đến đây để phơi bbày chuyệncho mọi người biết. |
* Từ tham khảo:
- chép
- chép
- chép
- chép
- chép chép
- chép miệng