| bay bay | Nh. Vạng. |
| Giản dị thay cái đẹp của ngày xuân lúc đó ! Ở trong nhà , cái đẹp không còn phải tạo bằng đèn nến sáng trưng , bằng mi môn quần màn , rực rỡ bằng hoa lá tưng bừng trong khói hương trầm nghi ngút , mà ở ngoài đường người ta cũng không còn bị choá mắt hay say lòng vì những áo nhung trơn mướt , những giầy inh xoè cánh phượbay baybay hay những dải khăn " san " khéo biết lưạ màu bay đùa trước gió như thể tơ trời vậy. |
| Cũng có thể. Nhưng có ý kiến công binh cho rằng , máy bay bay quá thấp nên bom không nổ được Chưa biết thế nào |
| Bởi thế , ngày mình yên tâm một chút là máy bay bay nhiều ở trong này. |
| Hôm nào cu Bin ở nhà , hễ cứ mỗi lần nghe có tiếng máy bay bay ngang qua là y như rằng nó lại chạy phắt ra ngoài sân , ngó lên trời : Mẹ ơi , máy bay của chú Kiệt đấy. |
| Nhà văn Bảo Ninh trong truyện ngắn "Mây trắng còn bay" viết về một bà mẹ ngồi trên máy bay , bày hương hoa và ảnh người con trai ra bàn khi máy bay bay bay vĩ tuyến 17 và bà giãi bày với những người xung quanh : "Non ba chục năm rồi tôi mới đến được miền cháu khuất". |
| Thậm chí , có đồng chí phi công thời đó sau này còn nó với tôi là chỉ việc cho máy bbay bayra đảo , đơn giản chỉ cần bay thẳng thôi , không cần bỏ bom thì quân chiếm đóng của Trung Quốc khi đó đã sợ thần hồn nát thần tính rồi , vì khi đó quân đội Trung Quốc trang bị lạc hậu , không có gì là hiện đại và thiện chiến cả. |
* Từ tham khảo:
- bay biến
- bay bổng
- bay bướm
- bay chuyền
- bay-dê
- bay hơi