| biên cương | dt. Biên-giới một cương-thổ, bờ-cõi một nước: Giữ-gìn biên-cương. |
| biên cương | dt. Bờ cõi, vùng biên giới giữa hai nước: bảo vệ biên cương o biên cương Tổ quốc. |
| biên cương | dt (H. biên: biên giới; cương: giới hạn đất đai) Biên giới giữa hai nước: Biên cương nổi lửa, Cao-bằng xuất binh (Tố-hữu). |
| biên cương | dt. Nht. Biên-giới ngựa phi ra biên-cương, tiếng kèn dồn vang... (bài hát) - Biên-cương gió lạnh thương người dặm xa (V.d) |
| biên cương | d. Nh. Biên giới. |
| biên cương | Bờ cõi một phương. |
| Nhưng xe thóc vừa sắp đến biên cương thì bị sụp hầm đổ hết. |
| Cả ngôi nhà Nhuần dưới chân núi của Lý biên cương trong "Mùa lũ"... Chao ôi , cảm ơn tỉnh trung du , đẹp quá đi thôi... Những cánh rừng trong đêm âm u lạ. |
| Khi một mình chống bè xuôi thác dữ , khi mượn xe máy của bạn bè lên tận nẻo biên cương , khi lại nhảy tàu hoả vào tận những nơi thâm sơn cùng cốc". |
| Sự ra đi của dân phường Kim Liên về phía đông , lấn biển giữ biên cương trong khi dân nhập cư các miền đổ về Thăng Long cho thấy sự hy sinh của họ. |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
| Hiện nay trong nước không có tiếng chó sủa báo động mà khiến quân lính phải dãi dầu [10a] ở đồng nội , ngấm ướt ở núi hang , khiến dân ở biên cương phải đóng cửa sớm mở cửa muộn , bữa mai không kịp bữa hôm , thần An trộm xin bệ hạ thận trọng việc đó. |
* Từ tham khảo:
- biên dạng
- biên dịch
- biên đạo
- biên đầu phong
- biên độ
- biên độ điều tiết