| bìa | dt. Phía ngoài, dọc theo cạnh, theo mép: Bìa rừng, ngồi bìa, nằm bìa. |
| bìa | - dt. 1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở: Sách đóng bìa cứng bọc bìa cẩn thận. 2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.: mua mấy tấm bìa. 3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi: Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. 4. Từng tấm đậu phụ: mua mấy bìa đậu. 5. Phía ngoài, mép ngoài: bìa làng bìa rừng. |
| bìa | dt. 1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở: Sách đóng bìa cứng o bọc bìa cẩn thận. 2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, kẻ vẽ: mua mấy tấm bìa. 3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi: Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. 4. Từng tấm đậu phụ: mua mấy bìa đậu. 6. Phía ngoài, mép ngoài: bìa làng o bìa rừng. |
| bìa | dt Tờ giấy dày hoặc giấy bồi đóng ngoài quyển sách hay quyển vở: Người ta in sẵn bản cứu chương ở bìa sau vở. |
| bìa | dt Phần ngoài cùng một cây gỗ: Gỗ bìa không dùng đóng đồ được, chỉ để đun thôi hoặc để làm cọc hàng rào. |
| bìa | dt Từng khuôn đậu xắt ra để bán: Mua vài bìa đậu về rán. |
| bìa | dt. 1. Giấy dày để bao ngoài. Bìa sách, bìa vở. 2. Lề, mép ngoài. // Bia gỗ. |
| bìa | d. Tờ giấy dày hoặc giấy bồi để đóng ngoài một quyển sách, quyển vở. |
| bìa | d. Lớp cứng ở ngoài một vật mềm: Gọt bìa một cái bánh dày. |
| bìa | d. Bánh đậu phụ. |
| bìa | Mảnh giấy giầy, giấy bồi đóng ở ngoài quyển sách quyển vở. |
Ăn xong , Trương cầm giấy và một quyển sách bìa cứng ra vườn viết. |
Trời ơi ! Cái giọng khàn khàn ấy , đã nghe qua một lần , còn ai có thể quên được nữa ? Chương thở dài , đánh diêm châm thuốc lá... Một tập bài học trò gấp trong cái cặp bìa , nhắc Chương nhớ ngày mai có luận Pháp văn. |
| Trong một ngăn , nàng thấy một quyển sổ con xinh xắn , đóng bìa da mềm. |
Ngọc đặt cái bìa cứng lên hai đùi , cầm bút chì ngồi nghĩ ngợi : Chú nhìn ngang về phía rặng đồi bên tả. |
| Kỳ thực nàng chỉ cất ngắm nghía những chữ đỏ phê và chữa của Duy ở bìa các trang giấy. |
| Thành thấy màu xanh của bìa sách , dòng chữ tên sách và tên tác giả chính là tên chàng nhảy múa trước mắt khi thiếu nữ để sách trên đùi , lấy con dao con cẩn thận rọc từng trang một. |
* Từ tham khảo:
- bìa giả
- bìa trong
- bịa
- bịa bạch
- bịa đặt
- bịa láo ông táo bẻ răng