| bịa đặt | đt. Bày-đặt, sắp-đặt một việc giả-tạo: Bịa-đặt để tống tiền. |
| bịa đặt | đgt. Bịa với mục đích xấu, thường là để làm hại người khác: bịa đặt đủ điều để xuyên tạc sự thật o Nó muốn bịa đặt thì kệ nó, cây ngay không sợ chết đứng. |
| bịa đặt | đgt Đặt ra một chuyện không có thực để làm hại người khác: Đài địch bịa đặt chuyện mâu thuẫn để gây hoang mang. |
| bịa đặt | dt. Nht. Bịa. |
| bịa đặt | đg. Nh. Bịa. |
| bịa đặt | Thêm đặt. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bbịa đặt@ Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
Sự thực , đó chỉ là câu nói bịa đặt để tỏ tình thân mật , chứ lúc ở nhà cũng như lúc sang thăm mợ phán , bà Tuân chẳng hề nghĩ đến mẹ Trác. |
| Mợ cố lấy vẻ buồn nản than vãn : Thôi , thì tôi cũng chỉ biết ở với giời ! Trác lấy làm lạ rằng mợ phán đã có gan nói ra những câu đó một cách rất tự nhiên , không hề thấy e thẹn tựa như nhời mợ nói ra là có thật , hơn là bịa đặt để lấy phần hay cho mình. |
| Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông Cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
| Rồi nàng điềm nhiên thuật cho Khiết nghe một câu chuyện nàng bịa đặt ra : Anh Chương tốt lắm , ông ạ , rất tốt với bạn. |
| Hay Tuyết bịa đặt ra để khoe khoang , cái đó cũng là một sự thường đối với các cô gái giang hồ. |
* Từ tham khảo:
- bịa láo ông táo bẻ răng
- bích
- bích
- bích
- bích
- bích