Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bạt sơn
đt. Bửng núi, phá núi // (B) Sức mạnh hơn người:
Lực khả bạt sơn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dưa rau muống
-
dưa tây
-
dừa
-
dừa bị
-
dừa cạn
-
dừa cứng cạy
* Tham khảo ngữ cảnh
Chữ nhổ núi (
bạt sơn
) , xuất phát từ bài ca tuyệt mệnh của Hạng Vũ : Lực bạt sơn hề khí cái thế (sức có thể nhổ núi , khí trùm trời đất).
Thác B
bạt sơn
Nguyệt (Lưu Quan Thành) là Báo tướng , một trong Đông Lục tứ đại danh tướng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bạt sơn
* Từ tham khảo:
- dưa rau muống
- dưa tây
- dừa
- dừa bị
- dừa cạn
- dừa cứng cạy