| bị gậy | dt. Cái bị và cây gậy của người ăn mày // đt. (R) Hay xin-xỏ nhờ vả người: Không tật-nguyền, bị gậy ai cho. |
| bị gậy | dt. Cái bị và cái gậy; dùng để ví cảnh ăn xin, ăn mày: Cuộc đời bị gậy của bà lão thật đáng thương. |
| bị gậy | dt Cái bị và cái gậy tượng trưng cho cảnh đi ăn mày: Quân tử phòng thân, tiểu nhân phòng bị gậy (tng). |
| bị gậy | dt. Bị và gậy, chỉ sự ăn mày: Bị gậy cân-đai đất một hòn (Y.Đổ). |
| bị gậy | d. Cái bị và cái gậy, tượng trưng cho cảnh đi ăn mày. |
| bị gậy | Cái bị và cái gậy, nói người ăn mày: Lười biếng thế lại bị gậy sớm. |
| Tìm được rồi , quỷ toan ăn thịt anh nhưng đã bị gậy thần đánh cho chết. |
| Cả nhà ra ngõ cởi bỏ áo rách , ném bỏ bị gậy trở vào chúc Tết. |
| Tôi chắc cái lão ăn mày này đã tiêu cả một cái sản nghiệp vào rừng trà Vũ Di Sơn nên hắn mới sành thế và mới đến nỗi cầm bị gậy. |
| Hóa ra đó là cánh tay kỳ diệu , một phương tiện kiếm tiền tuyệt vời Thay lời kết Hồi nhỏ những khi lười làm , biếng học , tôi sợ nhất là nghe lời rủa của bà nội : Rồi cũng phải sắm bbị gậythôi con ạ ! |
| Người ăn ít nhưng lại hay liếm láp , uống nước bằng lưỡi cũng không thọ , hay tích cách nói xấu sau lưng người khác nhưng bbị gậyông đập lưng ông , cuối cùng mất trắng cả sự nghiệp lẫn tiền tài. |
| Tại hai địa điểm trên , người dân chuẩn bbị gậy, đá , can xăng , chai xăng nhét nút để chống đối lực lượng thi hành công vụ khi vào giải quyết. |
* Từ tham khảo:
- bị sị
- bị thịt
- bị thương
- bị trị
- bị vì
- bị vị