| bất đồng | tt. Khác nhau: Ngôn-ngữ bất-đồng. |
| bất đồng | - tt. Không giống nhau; khác nhau: bất đồng ý kiến bất đồng về quan điểm bất đồng ngôn ngữ. |
| bất đồng | tt. 1. Không đồng đều: sự phát triển bất đồng giữa các nước. 2. Không giống nhau; khác nhau: bất đồng ý kiến o bất đồng về quan điểm o bất đồng ngôn ngữ. |
| bất đồng | tt (H. bất: chẳng; đồng: cùng) Không giống nhau: Ngôn ngữ bất đồng. |
| bất đồng | tt. Không đồng, không giống nhau, khác nhau. // Sự bất-đồng. |
| bất đồng | t. Khác nhau, không giống nhau. |
| bất đồng | Khác với nhau: Vì đâu y-phục bất-đồng (Nh-đ-m). |
Mẫm lấy bài hịch ông giáo soạn (bài hịch đã bị ông cả bác bỏ vì bất đồng quan điểm nhưng Huệ cứ giữ lấy , hy vọng chữ nghĩa thâm thúy thế nào cũng tác động mạnh mẽ hơn những lời nôm na) , bắt đầu lớn tiếng đọc. |
| Ta " hòa nhi bất đồng ". |
| Ông thấy mình bị bỏ rơi , không phải vì những bạn đồng hành không có cảm tình hoặc bất đồng sâu xa với ông , mà chính vì chân ông đã mỏi. |
Thôi , để lúc khác ! Bao giờ đang lúc cãi nhau vì sự bất đồng ý kiến trên một vấn đề nào đó với tía nuôi tôi , mà má nuôi tôi bỗng dưng quay ra nói một câu chuyện gì khác , thì tôi hiểu ngay rằng bà đã chịu cái lý lẽ của tía nuôi tôi là đúng. |
Tuyệt liên quân thị phong lưu chủng , Hứng đáo phong lưu tự bất đồng. |
Ngã đầu lâm mộc quân nham huyệt , Kham tiếu cầu an kế bất đồng. |
* Từ tham khảo:
- bất động
- bất động sản
- bất giác
- bất giáo nãi thiên
- bất hạnh
- bất hảo