| bên nguyên | dt. Phía người đứng đơn kiện. |
| bên nguyên | - d. Phía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị). |
| bên nguyên | dt. Phía, người đưa đơn kiện trước toà; phân biệt với bên bị: Bên nguyên xin rút đơn. |
| bên nguyên | dt Người đệ đơn kiện người khác: Suy trong tình trạng bên nguyên, bề nào thì cũng chưa yên bề nào (K). |
| bên nguyên | dt. Bên người thưa kiện. |
| bên nguyên | d. Người đệ đơn kiện người khác. |
Thưa ngài , thế bên nguyên kiện tôi ra làm saỏ Ấy , họ đại khái như ngài... đã biết. |
| bên nguyên đơn đã vu cáo. |
| Bẩm quan lớn , nếu việc xảy ra to thì tôi sẽ chống án lên thượng thẩm , mà bên nguyên đơn thì không thể có tiền chạy thầy kiện như tôi. |
| Tình mày ngay , nhưng lý mày gian ! Tao làm quan tao cũng muốn cho ngọn đèn công lý soi thấu những nỗi thống khổ của cùng dân , nhưng mà cái lý của mày lúng túng như thế , các người làm chứng mơ hồ như thế , thì tao làm thế nào được ! bên nguyên đơn đứng im phăng phắc. |
| Như thế , bbên nguyênđơn có quyền khởi kiện nhưng bên bị đơn cũng được quyền phản tố nếu thấy tổn hại quyền và lợi ích kinh tế của mình. |
| Ảnh : Đ.MINH Cũng theo ông Bộ , đối với án dân sự , kinh tế , hôn nhân và gia đình , hai bên là bên bị và bbên nguyên, bên thắng thì ca ngợi tòa , bên thua thì đương nhiên không ca ngợi , thậm chí còn chửi. |
* Từ tham khảo:
- bên tám lạng bên nửa cân
- bên thừng bênchão
- bên trọng bên khinh
- bền
- bền ánh sáng
- bền bệt