Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bệ kiến
đt. Yết-kiến, ra mắt vua:
Vào triều bệ-kiến.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bệ kiến
đgt.
Yết kiến vua.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bệ kiến
đgt
(H. bệ: thềm cung vua; kiến: thấy) Gặp mặt vua
: Xin vào bệ kiến nhà vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bệ kiến
dt. Vào yết, hầu vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
bệ kiến
đg. Gặp mặt nhà vua. (cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
bệ ngọc
-
bệ phóng
-
bệ rạc
-
bệ rồng
-
bệ sệ
-
bệ tì
* Tham khảo ngữ cảnh
Bức tranh Thập toàn phu tảo vẽ vua Quang Trung và hai bồi thần đang hành lễ b
bệ kiến
vua Càn Long Ảnh : từ bài của Nguyễn Duy Chính.
Bức tranh "Thập toàn phu tảo" vẽ vua Quang Trung và hai bồi thần đang hành lễ b
bệ kiến
vua Càn Long.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bệ kiến
* Từ tham khảo:
- bệ ngọc
- bệ phóng
- bệ rạc
- bệ rồng
- bệ sệ
- bệ tì