| bễ | dt. ống thụt để bơm hơi vào đống than cho cháy đượm: Thụt bễ, thổi bễ, ống bễ. |
| bễ | - dt. Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy: thụt bễ kéo bễ thổi lò. |
| bễ | dt. Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy: thụt bễ o kéo bễ thổi lò o ngủ như kéo bễ. |
| bễ | dt Dụng cụ thợ rèn, thợ bạc dùng để bơm hơi vào lò cho lửa cháy to: Phì phò như bễ lò rèn (tng). |
| bễ | đgt Lấy trộm đi (thtục): Đứa nào lẻn vào bễ mất cái đồng hồ rồi. |
| bễ | d. Dụng cụ thợ rèn, thợ bạc, dùng để bơm bơi vào lò cho lửa cháy mạnh. |
| bễ | đg. Lấy trộm đi (thtục): Bễ mất cái mâm. |
| bễ | ống thụt dẫn không-khí vào làm cho lửa cháy. Đồ dùng của thợ rèn, thợ bạc: Phì phò như bễ lò rào (T-ng). |
Anh về thổi bễ nung kền Thử lòng gang sắt có bền hay không. |
| Xuống trạm đặt xong ống bễ , ta bắt tay làm thử cái mẫu khí giới này , cái... cái gì nào ? Lao , côn , đuốc , câu đều không đúng cả. |
| Thiếu bao nhiêu người thụt bễ tôi đưa thêm , ngay sáng nay. |
| Chứ cháu có dám bỏ bễ tiền sưu của nhà nước đâu ! Hai ông làm phúc nói với ông lý hãy cho cháu khất... Cai lệ không để cho chị được nói hết câu , trợn ngược hai mắt , hắn quát : Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước , mà dám mở mồm xin khất Chị Dậu vẫn cố thiết tha : Khốn nạn ! Nhà cháu đã không có , dẫu ông chửi mắng cũng đến thế thôi. |
| Việc quai búa , kéo bễ tuy có nặng nhưng không quay cuồng gấp gáp như nghề sửa xe hay phụ lái. |
bễ tôi nhà Trần mà biết đạo ấy , phải chăng chỉ có Quốc công Hưng Đạo Đại Vương. |
* Từ tham khảo:
- bễ bãi
- bễ khu
- bế
- bế
- bế ẵm
- bế bốc trăm đô, dựng cờ trăm ngả