| bát ăn bát để | No đủ, vừa có của ăn, vừa có của tích luỹ để dành: Mấy năm nay nhờ trời mưa thuận gió hoà, nên nhà cũng có bát ăn bát để. |
| bát ăn bát để |
|
| Mà ở một đất nước có đến 70% dân số sống bằng nghề nông , muốn có bbát ăn bát đểrồi làm giàu từ sản phẩm nông nghiệp , thì còn gì chua chát hơn là chịu nhìn những sản phẩm một nắng hai sương làm ra , bỗng trở nên ế ẩm hoặc bỏ thối ở ruộng ở vườn vì không tiêu thụ được (hoặc tiêu thụ giá rẻ như một cách đổ đi). |
* Từ tham khảo:
- bát ăn cơm
- bát âm
- bát bảo
- bát bửu
- bát chánh đạo
- bát chậu