Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bén rễ xanh cây
Nh. Bén rễ đâm chồi: Đến đây thì ở
lại đây
,
Bao giờ bén rễ xanh cây lại về
(cd.).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bén tiếng quen hơi
-
bẹn
-
beng
-
beng beng
-
béng
-
beo
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi vừa
bén rễ xanh cây
, mới cao ngang tầm thắt lưng đã bị kẻ xấu dùng dao phạt ngang thân , nhựa ứa từng dòng như máu chảy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bén rễ xanh cây
* Từ tham khảo:
- bén tiếng quen hơi
- bẹn
- beng
- beng beng
- béng
- beo