| bảo tàng viện | dt. Nơi sưu-tầm, khảo-cứu, cất giữ, trưng-bài những đồ xưa, có tính-cách lịch-sử. |
| bảo tàng viện | dt. Nơi cất giữ đồ quí, cổ xưa. |
| Bảo tàng Louis Finot , ban đầu có tên là Bbảo tàng việnViễn Đông Bác Cổ Pháp , được khởi công năm 1926 và hoàn thành năm 1932. |
| (VietNamNet) Tại Bbảo tàng việnHải dương học Nha Trang có trưng bày nhiều mẫu vật cá lạ. |
| Bước lên lầu một của gian phòng trưng bày các phiên bản Bbảo tàng việnHải dương học Nha Trang , người xem không khỏi giật mình. |
| Toàn bộ phiên bản cá nhồi bông trưng bày tại Bbảo tàng việnHải dương học Nha Trang đều được tạo ra từ tay những nhà khoa học nghiên cứu về thủy hải sản. |
| Riêng ThS. Bùi Quang Nghị , phụ trách Phòng Quản lý chuyên môn Bbảo tàng việnHải dương học , 15 năm qua , cũng đã tạo ra được 20 mẫu cá và các sinh vật biển khác để phục vụ cho trưng bày , từ cá mặt trăng , cá cờ đến những con cá nhám voi , cá đuối dơi... Từ lóc thịt cá khổng lồ... Ngày 29/1/2005 , người ta bắt được một con cá nhám voi dài hơn 5m và nặng khoảng 1 tấn tại vùng biển Phú Quý Kiên Giang ở độ sâu từ 200 300m. |
* Từ tham khảo:
- thuần hoà
- thuần loại
- thuận chiều
- thuật giả
- thui thủi phương trời
- thùng phuy