| thuật giả | dt (H. giả: người) Người kể lại: Thuật giả những trang sử vẻ vang. |
| Ngô Thanh Vân , Johnny Trí Nguyễn tái ngộ trong phim võ tthuật giảtưởng. |
| Bộ phim võ tthuật giảtưởng Blade and Soul : Sứ mệnh người được chọn sẽ chính thức ra mắt vào ngày 10/8. |
| Ông phát minh ra phép tính giải tích , cũng như có nhiều khám phá trong lĩnh vực quang học , cơ học , hóa học thực nghiệm , tthuật giảkim và thần học. |
| Sau khi thực hiện các nội dung kiểm tra theo quy định đảm bảo an toàn bay , các chuyên gia đã xác định nguyên nhân là cảnh báo kỹ tthuật giả. |
| Ông Thẩm Đinh Lập đã sử dụng tthuật giảngôn làm cho dư luận hiểu rằng chỉ có Trung Quốc mới là quốc gia tôn trọng và thực thi luật pháp quốc tế , đồng thời đổ vấy cho các nước liên quan cố tình làm xấu đi tình hình. |
| Ở đây ông Lập đã sử dụng tthuật giảngôn để làm cho dư luận hiểu rằng chỉ có Trung Quốc mới là quốc gia tôn trọng và thực thi luật pháp quốc tế , đồng thời đổ vấy cho các nước liên quan cố tình làm xấu đi tình hình. |
* Từ tham khảo:
- trăng vàng
- trăng cùm
- trây nhựa
- trây sân
- trây thèm
- trầy da