| bất đồ | trt. Bất-giác, bất thình-lình, việc đến không định trước được. |
| bất đồ | pht. Thình lình, không lường trước, không liệu trước được: đang đi, bất đồ bị bọn chặn đường cướp bóc. |
| bất đồ | trgt (H. bất: chẳng; đồ: liệu) Không liệu trước được; Không ngờ: Đánh giấc dài, bất đồ ngủ đến sáng ngày mai (NgBính). |
| bất đồ | ph. Không liệu trước được, không ngờ được. Đang đi chơi bất đồ bị mưa. |
| bất đồ người chủ ruộng khoai môn đi qua thấy vậy , bèn nắm lấy áo Ngốc bắt bồi thường[19]. |
| bất đồngày 10/5/2015 , một người đàn ông tìm gặp cựu phóng viên chiến trường Chu Chí Thành tại nhà riêng , để ôn lại kỷ niệm ở mặt trận Long Quang , Cửa Việt năm 1973. |
* Từ tham khảo:
- bất đồng
- bất động
- bất động sản
- bất giác
- bất giáo nãi thiên
- bất hạnh