| bạo dạn | tht. Dạn-dĩ, việc gì cũng dám, không biết sợ. |
| bạo dạn | tt. Mạnh dạn, không e ngại, rụt rè: ăn nói bạo dạn o tính cách bạo dạn. |
| bạo dạn | tt Dám nói, dám làm những điều mà người khác e ngại: Ngòi bút tác giả rất là bạo dạn (ĐgThMai). |
| bạo dạn | tt. Can-đảm, không rụt rè. |
| bạo dạn | t. Dám nói những điều và làm những việc mà người khác e ngại. |
| bạo dạn | Không kinh sợ gì. |
| Vào đến vườn , Trương thấy mình đã bạo dạn quá không phải vì đến nhà Thu nhưng chính vì đến vào mùng ba tết theo đúng lời mời của Thu. |
Trương trở nên bạo dạn vừa rút bài chàng vừa cố ý nhìn Thu nhưng lâu lắm chàng không thấy Thu nhìn mình nữa. |
Trương đưa mắt nhìn Quang và lấy làm lạ rằng mình trở nên người , một người bạo dạn hơn trước. |
| Lúc Thu sắp quay đi , Trương ngửng lên cố lấy giọng tự nhiên , bạo dạn nói với Thu : Cô làm ơn bảo cho tôi xin một tờ giấy. |
| Những câu chuyện thông thường nói trước mặt một người một cách rất dễ dàng , tự nhiên , thì lúc nầy hình như bạo dạn quá , không ai dám nói. |
Quang bạo dạn tiến lên trước rồi quay lại cúi vào nhìn tận mặt cô Thổ , mỉm cười nói đùa : Thử xem mặt cô Sao có tươi tắn thật không nào. |
* Từ tham khảo:
- bạo đồ
- bạo động
- bạo gan
- bạo hổ bằng hà
- bạo hành
- bạo hung