| bất tài vô dụng | Không có tài năng, không có khả năng làm được việc gì, trở nên vô tích sự: Đồ bất tài vô dụng. |
| Tôi cũng đã được nghe người ta nói đi nói lại mãi rằng "nghèo đi đôi với hèn" và chỉ có những kẻ bất tài vô dụng mới chịu nghèo hèn. |
| Cho nên dù bbất tài vô dụng, cũng không ai làm được gì họ. |
| Thật đáng sợ khi có một lực lượng bbất tài vô dụngquá đông trong bộ máy nhà nước. |
| Ảnh minh họa : Baike Cao Tông là một hoàng đế bbất tài vô dụnglại mang nhiều bệnh nặng , nhận thấy Võ Tắc Thiên tài năng , lại giỏi viết lách nên đã trao hết việc triều chính cho bà quản lý. |
* Từ tham khảo:
- bất tận
- bất tất
- bất thành
- bất thành cú
- bất thành nhân cách
- bất thân bất sơ