| bao biện | đt. Bao gồm nhiều việc trong một lúc; việc gì cũng nhận làm; Bao-biện quá hay hư việc. |
| bao biện | - 1 đgt. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác: tác phong bao biện Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được. - 2 đgt., thgtục Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm: đã sai lại còn bao biện chỉ giỏi bao biện không bao biện nổi. |
| bao biện | đgt. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác: Tác phong bao biện o Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được. |
| bao biện | đgt. Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm: đã sai lại còn bao biện . chỉ giỏi bao biện o không bao biện nổi. |
| bao biện | đgt (H. bao: thâu tóm; biện: làm) Ôm đồm những việc thuộc phận sự người khác: Đảng lãnh đạo chính quyền chứ không bao biện làm thay (Trg-chinh). |
| bao biện | đg. Ôm đồm làm nhiều việc. |
| Chỉ bao biện được có đến thế mà con đầy can đảm để đóng màn kịch lố lăng nhất trên đời. |
| Điều tội lỗi chứa đầy ắp trong tâm can tôi và bọc thêm những lời bao biện , giả dối hèn nhát. |
| Tôi muốn bao biện cho việc vừa xảy ra. |
| Nàng tự bao biện bằng những bài thơ hay hơn. |
| Không phải thế , ta đã tự bao biện. |
| Và họ toàn đến trước với ta đấy thôi ! Này cô bạn Tiếng nói thứ hai cãi lại Cô đã tự bao biện bằng những lời lẽ quá ngây thơ. |
* Từ tham khảo:
- bao bọc
- bao bố
- bao bụng
- bao cao su
- bao cấp
- bao che