| bất hợp tác | bt. Không chung sức làm việc, chánh-sách chủ-trương không chung sức với nhà cầm quyền Anh ở Ấn-Độ của thánh Cam-địa. |
| bất hợp tác | đgt. Không hợp tác, không kết hợp giải quyết việc gì vì lợi ích chung: thái độ bất hợp tác. |
| bất hợp tác | đgt (H. hợp: cùng với; tác: làm) Không chịu cùng cộng tác: Chính sách bất hợp tác của Ma-hát-ma Găng-đi với thực dân Anh. |
| bất hợp tác | dt. Không cùng làm việc. Phong-trào bất-hợp-tác thường có ở các xứ bị chiếm mà khoảng bị chiếm muốn phản-kháng chính-sách xâm-lăng đã không cùng làm việc với chính-phủ. |
| bất hợp tác | t. Không chịu cùng làm với. |
| Nguy hiểm hơn nữa là thái độ bất hợp tác khác thường của người Thượng. |
| Tuy nhiên , tôi mới tiếp nhận công tác được ít tháng nay , khi nhận được phản ánh của bà con , chúng tôi đã cho mời công ty lên gặp gỡ , trao đổi nhưng phía công ty này bbất hợp tác. |
| Chính vì vậy nên cát tặc coi thường nhờn đã nhiều lần bbất hợp tác, manh động , đe dọa người làm nhiệm vụ. |
| Chính quyền địa phương phường Dịch Vọng Hậu cũng như quận Cầu Giấy rất quan tâm tạo điều kiện , nhưng chủ đầu tư bbất hợp tácông Hà nói. |
| Theo bác sĩ Nguyễn Hữu Long , Phó Trưởng Phòng Kế hoạch Tổng hợp Bệnh viện Chợ Rẫy , các bệnh nhân người nước ngoài thường không có thân nhân và tiền bạc , bbất hợp tácđiều trị và đã để lại nhiều khó khăn cho bệnh viện. |
| Ông Sumuel bị đau ở vùng bụng , tiêu chảy kéo dài nhưng khi bác sĩ thăm khám thì bbất hợp tác. |
* Từ tham khảo:
- bất hủ
- bất kể
- bất khả
- bất khả chiến thắng
- bất khả kháng
- bất khả tắc chỉ