| bất di bất dịch | tt. Không dời đổi hay thay đổi được; yên một nơi: Không ý-kiến hay nào mà bất-di bất-dịch. |
| bất di bất dịch | Vững chắc, kiên định, không lay chuyển thay đổi: Những quan niệm bất di bất dịch về đạo đức của Nho giáo đã ngự trị, làm cho tư duy cả một thế hệ bị gò bó, bế tắc. |
| bất di bất dịch | tt (H. di: chuyển đi; dịch: đổi) Không hề thay đổi: Một sự quyết tâm bất di bất dịch. |
| bất di bất dịch | t. Không thay đổi, không chuyển dời được. |
| bất di bất dịch |
|
| Nó đã trở thành một chủ đích , một lập trường có thể nói là bất di bất dịch. |
| Mà không phải tôi chỉ phản khoa học như thế mà thôi đâu : rượu nếp ăn rồi , tôi lại thích ăn liền roi mện – Hỡi ơi , mận Thất Khê to bằng quả đào , cắn một miếng ngập răng mà ngọt , dám chắc không có thứ mận Đà Lạt nào sánh kịp ăn luôn cả một vốc nhót cho nó đau bụng luôn đi , nhưng năm nào cũng “giết sâu bọ” như thế , tôi chẳng thấy đau bụng bao giờ hết ! Chính vì “được trời thương " như thế cho nên ở giữa cái thời buổi mà người ta kêu là “thời buổi hoả tiễn” này , nằm ở cái rốn Sài Gòn mà bài hát ca ngợi là “đẹp quá” , tôi vẫn hủ hoá nhằm ngày tết mùng năm thì cứ “giết sâu bọ” như thường bất di bất dịch.ch ! Ở đây , tôi giết sâu bọ bằng uýtky , mạcten , rượu Minh Mạng nhắm với củ kiệu , mãng cầu , khế xanh , cốc tím , xoài ang ca , vú sữa. |
| Đó là sân chơi bất di bất dịch của bọn con gái , còn bọn con trai chúng tôi thì tung hoành trên khoảng sân mênh mông còn lại. |
| Kinh là những nguyên tắc , nguyên là lý về đạo nghĩa , pháp chế không thể thay đổi được , bất di bất dịch , đòi hỏi mọi người phải luôn luôn tuân thủ (chấp kính). |
| Không chỉ vậy , chuyến đi sứ này , ông đã đi đến việc cắm mốc giới , xác định rõ chủ quyền bất di bất dịch giữa hai bên cho đến ngày nay. |
| Quy tắc bbất di bất dịch, nhạc hát ở các quán bar phải máu. |
* Từ tham khảo:
- bất diệt
- bất dục
- bất dung
- bất dực nhi phi
- bất dựng
- bất đáng