| bành vàng | dt. Cái bành có nạm vàng hay sơn vàng để gác trên voi của chủ-tướng, dễ phân-biệt với các bành khác giữa trận mạc: Ai coi lên núi mà coi, coi bà Quản-tượng cỡi voi bành vạng (CD). |
Quan Đổng lý Quân vụ ngả mình trên ghế bành vàng và son , hất hàm hỏi tên bát phẩm đầy tớ già đang co ro người bên chiếc cột : Liệu bây giờ chém còn mát tay nữa không? Dạ. |
* Từ tham khảo:
- nguy khốn
- nguy kịch
- nguy nan
- nguy nga
- nguy ngập
- nguy nguẩy