| bánh quy | Nh. Bích-quy. |
| bánh quy | d. 1. (đph). Bánh bột lọc, nhân tôm thịt, hình mai rùa. |
Vợ Tính bày đĩa bánh quy và đặt phong kẹo lạc đưa xuống ”nhà dứơi“ gọi Sài ra cửa : “Chú mời ông và bác Hiểu xơi tạm kẻo đói“. |
| Mấy gói bánh quy vừa được phân phối rắn đanh và gói kẹo chanh , chỉ có thể để dỗ trẻ con và tiếp bạn bè thông thường suồng sã. |
| Mỗi lần đến căn nhà đó , nó cùng em ăn xong cái bánh quy gai , hoặc một mẩu bánh mì , cũng là lúc nó nhìn ra việc cần phải làm. |
| Nó vẫn thích kẹo và bánh quy nhưng lại thấy ngượng ngùng mỗi khi muốn đến ngôi nhà đó. |
| Kompyang món bánh quy đặc trưng của Sibu , làm từ bột mỳ , hành , mỡ và muối với nhân đa dạng tùy sở thích : nhân thịt , nhân rau , nhân ngọt ,... ăn với nước sốt. |
| Làng nhỏ xíu , trơ trọi chỉ vài túp lều tranh ở mặt đường với mấy cửa hàng bán lơ thơ ít bánh quy , ít rau , ít dal bhat. |
* Từ tham khảo:
- bánh ram
- bánh rán
- bánh răng
- bánh răng chữ V
- bánh răng con
- bánh răng xoắn