| bánh răng | dt. Đĩa bằng thép, hợp kim loại màu hoặc chất dẻo, ngoài vành có răng ăn khớp với răng của bánh khác để truyền động. |
| bánh răng | dt Bộ phận máy móc, ngoài vành có răng ăn khớp với răng của bộ phận khác: Bánh răng của đồng hồ. |
| Nhắc đến Thanh Hóa , không thể không nhắc đến những món đặc sản trứ danh như nem chua , chả tôm , bánh cuốn , gỏi cá nhệch , mắm tép , bbánh răngbừa , bánh gai Thọ Xuân Với một bãi biển sầm uất như Sầm Sơn , thật không khó để tìm nơi có bán những món ăn địa phương kể trên. |
| Tiếng tick Nếu chú ý lắng nghe , bạn sẽ nghe thấy các tiếng kêu do ma sát bbánh răngtừ chiếc đồng hồ Rolex giả. |
| Do đồng hồ Rolex giả sử dụng những bbánh răngkhông chất lượng nên phát ra tiếng kêu , nên có thể giúp bạn phát hiện ra đồng hồ giả khá dễ dàng. |
| Chủ nhà trọ thuê hẳn người chuyên thiết kế công tơ nước , họ sẽ làm giảm hóa đơn tiền nước bằng việc cắt ngắn bbánh răngnhựa phía trong đồng hồ để kim quay chậm lại. |
| Hậu tai nạn , nhẹ thì gãy cánh , cong đuôi , bốc khói , vỡ bbánh răng... Nặng thì máy bay trở thành cục sắt. |
| Dễ nhận thấy mặt đồng hồ của P2P để lộ toàn bộ chuyển động bên dưới , và Hublot đã dập nổi biểu tượng Bitcoin lên một bbánh rănglớn. |
* Từ tham khảo:
- bánh răng chữ V
- bánh răng con
- bánh răng xoắn
- bánh rế
- bánh rợm
- bánh sáp đi, bánh chì lại