| bánh khúc | dt. Bánh có màu ghi sẫm, bọc xôi bên ngoài, dẻo mềm, vị mặn vừa miệng, bùi, làm bằng bột nếp, bột tẻ nhào với lá khúc đã giã nhuyễn, nhân đậu xanh, hấp chín cùng với gạo nếp. |
| bánh khúc | dt Bánh làm bằng bột gạo tẻ trộn với lá rau khúc giã nhừ, có nhân đậu xanh và thịt lợn, hấp chín: Rủ nhau ra ruộng hái rau khúc về làm bánh khúc. |
| bánh khúc | d. Bánh làm bằng bột gạo tẻ, trộn với lá rau khúc giã nhừ, có nhân đậu xanh và thịt lợn. |
Giá ai cho tôi một xu nhỉ? Chỉ một xu thôi ! Để tôi mua xôi hay bánh khúc. |
| Nhưng rằm Trung thu cho con trẻ có lẽ nào đang mất dần vẻ hồn nhiên , thơ ngây như những bụi tre , mặt ao làng tôi đang bị chặt trụi , lấp dần... Thời tôi còn thơ dại , rằm Trung thu về dân làng tôi còn thi nhau gói bánh nếp , bánh khoai , bánh gai , bbánh khúc, nấu chè kho. |
| bánh khúcNếu thích một thứ nóng hổi và chắc dạ hơn , bạn có thể đến phố Cầu Gỗ để ăn bánh khúc. |
* Từ tham khảo:
- bánh lá chả tôm
- bánh lọt
- bánh mài
- bánh măng
- bánh mật
- bánh mì