| bánh kẹp | Nh. Bánh quế. |
| bánh kẹp | dt Từ miền Nam chỉ bánh quế: Bánh kẹp để ngoài hộp đã hết giòn. |
| bánh kẹp | d. Nh. (đph). Bánh quế. |
| Văn lấy chiếc bánh kẹp đưa tận tay bạn mời : Anh xơi bánh. |
| bánh kẹp của các cô Nam Thành có tiếng là ngon đấy. |
| Chưa hết , một số rạp cho người đeo biển hình chữ nhật trước ngực có ảnh hài hước và sau lưng là tên phim , những người này cứ đi đi lại trước rạp , báo chí thời đó gọi quảng cáo kiểu "sandwich man" (một loại bánh kẹp thịt ở giữa). |
| Sáng hai mẹ con đội cái rổ hay dong xe đạp đi bán dạo , chiều đổ bánh bò , bbánh kẹp, bánh khoai mỳ. |
| Josh Call , một người bán bbánh kẹpxúc xích có mặt tại buổi biểu diễn của Grimmie cho biết đã nghe thấy tiếng súng vang lên trước khi chạy vào bên trong nhà hát và nhìn thấy khung cảnh kinh hoàng. |
| Ở Triều Tiên , du khách có thể dễ dàng mua pizza , gà rán hoặc bbánh kẹptại những cửa hiệu phục vụ đồ ăn nhanh như thế này. |
* Từ tham khảo:
- bánh khảo
- bánh khoai
- bánh khoai lang
- bánh khoai môn
- bánh khoai sọ
- bánh khoái