Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bánh cúng
dt.
Bánh có hình thỏi tròn, nhỏ và dài, gói lá chuối hoặc lá dong, làm bằng bột gạo hoặc nếp nguyên hạt trộn đậu xanh hay đậu đen, không nhân.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bánh cuốn
-
bánh cuốn nhân thịt
-
bánh da lợn
-
bánh dẻo
-
bánh dẻo nhân thập cẩm
-
bánh dự
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng đó là loại bánh được làm bằng nhân chuối hay đậu đen , còn b
bánh cúng
vua Hùng phải được gói kĩ càng với nhân bằng thịt lợn 3 chỉ.
Người dân quê tôi cũng thường chọn ngày gói b
bánh cúng
vua Hùng để gặp mặt nhau , hàn huyên , chuyện trò sau những tháng ngày xa cách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bánh cúng
* Từ tham khảo:
- bánh cuốn
- bánh cuốn nhân thịt
- bánh da lợn
- bánh dẻo
- bánh dẻo nhân thập cẩm
- bánh dự