| bắt chân chữ ngũ | đt. Gác bàn chân nầy qua gối chân kia đang chống lên, lúc nằm: Nằm bắt chân chữ ngũ. |
| bắt chân chữ ngũ | đgt. (Ngồi, nằm)co hai chân và gập lại, chân nọ vắt sang chân kia, ở chỗ trên đầu gối; còn gọi là vắt chân chữ ngũ: ngồi bắt chân chữ ngũ. |
| bắt chân chữ ngũ | ng Nằm hoặc ngồi bắt tréo chân, chân nọ đè lên chân kia: Bắt chân chữ ngũ, đánh củ khoa lang (cd). |
| bắt chân chữ ngũ | Ngồi vắt tréo chân. |
| Hắn xin phép đâu đấy rồi là ngồi bắt chân chữ ngũ , tráng ấm chén , chuyên trà từ chén tống sang chén quân , trông xinh đáo để. |
| bắt chân chữ ngũ ông vểnh mặt hút sòng sọc một hơi : Con mẹ kia ! Bán con bán cái thế nàỏ Vào mà nói chuyện với bà ! Rón rén , chị Dậu đứng nép vào cửa và ngập ngừng : Thưa lạy hai cụ , nhà con túng quá , xin hai cụ cứu giúp con. |
| Một lát sau , vẻ mặt hơi dịu , hắn vào ngồi bắt chân chữ ngũ trong sập và bảo chị Dậu : Văn tự đâủ Đưa đây tao xem. |
| Chị lò dò về phía cửa hang tôi hỏi : Đứa nào cạnh khoé gì tao thế? Đứa nào cạnh khoé gì tao thế? Tôi chui tọt ngay vào hang , lên giường nằm khểnh , bắt chân chữ ngũ. |
* Từ tham khảo:
- bắt chấy cho mẹ chồng, trông thấy bồ nông dưới biển
- bắt chẹt
- bắt chim chim
- bắt chợp
- bắt chợt
- bắt chợt