| bằng thừa | đgt. Coi như bỏ đi, không có tác dụng gì, không có ích gì: Với nó, nói lắm cũng bằng thừa. |
| bằng thừa | tt Không ích lợi gì, không có tác dụng gì: Nó bướng lắm, có nói cũng bằng thừa. |
| bằng thừa | trt. Nht. Bằng không (nghĩa 2). |
| bằng thừa | t. Coi như bỏ đi, coi như vô ích. Tư tưởng xấu thì học giỏi cũng bằng thừa. |
| Lúc đó thì nàng chỉ còn là một chiếc bia chịu đạn , trốn tránh phía nào cũng bbằng thừa. |
| Chỉ việc này không thành cũng đã coi như ông sống bằng thừa , sống vô vị như một xác chết. |
| Nhà Minh cai trị dân ta hà khắc đến như vậy , sống cũng bằng thừa. |
| Chỉ việc này không thành cũng đã coi như ông sống bằng thừa , sống vô vị như một xác chết. |
| Tính toán cũng bằng thừa. |
| Căn dặn như vậy cũng bbằng thừa, lo lắng cũng bằng thừa , vì Man.City đang... xôm tụ thế nào thì ai cũng biết rồi. |
* Từ tham khảo:
- bằng trạc
- bằng trang
- bằng trắc
- bằng chiến
- bằng vai
- bằng vai ngang vế