| băng mình | đt. Liều-lĩnh đi, đi lén trước sự nguy-hiểm: Băng mình lẻn trước đài-trang tự-tình (K). |
| Cái lá thắm mãn đình hồng ngậm trong miệng làm nóng ấm cơ thể bọn thợ mộc đang băng mình qua cái miết lạnh của sơn cước mỗi lúc một cao , một dầy , một tức thở. |
* Từ tham khảo:
- giữ rịt
- giữ vẹn
- giữ việc
- GIỪA
- giữa bữa
- giữa chợ