| mưa gào gió thét | Dữ dội, không bình lặng: Cuộc đời cửa nó rất dữ dội, đầy mưa gào gió thét. |
Chàng đang ngồi ôm đầu trong phòng giấy nghe tiếng mưa gào gió thét của cảnh trời sầu đất thảm mà ôn lại tấm bi kịch ghê gớm dưới Hải Phòng mà tự đặt ra bao nhiêu dấu hỏi về người bố đột ngột ấy , thì có ba tiếng gõ cửa. |
| Đã nhiều lần Tú Anh muốn hỏi , song động cơ nổ ầm ầm , lại thêm mưa gào gió thét quanh xe , nếu có trò chuyện cũng khó nghe cho hiểu. |
* Từ tham khảo:
- mưa gió dãi dầu
- mưa gió thuận hoà
- mưa giông
- mưa hoà gió thuận
- mưa không đến mặt, nắng không đến đầu
- mưa lâu thấm đất