| mưa đá | dt. Nước mây kết thành băng và rơi xuống từng cục bằng ngón tay ngón chân, lớn lắm bằng quả trứng: Mưa đá làm hư cây trái. |
| mưa đá | - Mưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống. |
| mưa đá | dt. Mưa có hạt do nước đông cứng: Mưa đá phá hại lúa đang kì chín vàng. |
| mưa đá | dt Mưa trong đó có những cục nước đóng băng rơi xuống: Đương xem hội, chợt có một trận mưa đá, mọi người chạy tán loạn. |
| mưa đá | .- Mưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống. |
| mưa đá | Những giọt nước kết lại thành băng mà rơi xuống. |
* Từ tham khảo:
- mưa đối lưu
- mưa gào gió rống
- mưa gào gió thét
- mưagió
- mưa gió dãi dầu
- mưa gió thuận hoà