| băng dương | dt. Biển lớn ở hai đầu trục trái đất, nước đông đặc luôn: Bắc-băng-dương, Nam-băng-dương. |
| băng dương | dt. Biển lớn đóng băng ở Bắc. Nam-cực. // Bắc-Băng-Dương. Nam-Băng-Dương. |
| “Em có biết con panh goanh không ? Biết à ? ừ , loài chim cánh cụt ở Bắc băng dương ấy , người ta bảo rằng nó có một bản năng huyền bí để tìm về tổ cũ. |
| Họ mang nó đi rất xa , xuống tận vùng Nam băng dương và thả chúng ra. |
| Đây là hình ảnh Romania nếu như nằm ở Bắc Bbăng dương4. |
| Nếu Lithuania (Cộng hòa Litva) là một hòn đảo nằm ở biển Barents và Bắc Bbăng dương17. |
| Nhạn biển Bắc Cực sinh sản trên vùng bờ biển Bắc Bbăng dươngvào mùa hè ở bán cầu bắc. |
* Từ tham khảo:
- mồ-côi mẹ
- mồ-hôi đêm
- mồ-hôi trộm
- mổ bò
- mổ bụng
- mổ cau