| bàn trang | dt. Miếng gỗ mỏng có tra cán dài như cái cuốc để trang thóc cho bằng mặt. |
| bàn trang | dt. Bàn thờ đặt ngoài sân trước nhà. |
| bàn trang | dt. Cái trang cào lúa. |
| bàn trang | dt Nông cụ gồm một mảnh gỗ hình bán nguyệt tra vào cái cán dài, dùng để cào và vun thóc phơi trên sân: Trời sắp mưa, vội vàng lấy bàn trang ra vun thóc. |
| bàn trang | d. Nông cụ gồm một miếng gỗ phẳng hình bán nguyệt và một cái cán dùng để rải hay vun thóc. |
| bàn trang | Đồ dùng có mặt gỗ phẳng để trang thóc. |
| Đoàn làm phim có một xe bus , tân trang lại thành xe thay đồ của diễn viên với một bàn trang điểm nhìn rất chuyên nghiệp. |
| Trong khi lá đơn ly dị vẫn nằm yên vị trong hộc bàn trang điểm. |
| Chị Ngân cho biết , hiện tại , Đồ gỗ Minh Ngân tập trung sản xuất và cung cấp các sản phẩm bàn ghế , tủ , kệ , bbàn trangđiểm phục vụ nhu cầu thiết yếu của người tiêu dùng. |
| Chiếc bbàn trangđiểm Hoàng hậu Nam Phương đã từng sử dụng. |
| Sốt sắng về nhà sắm giường cưới , bbàn trangđiểm , cả hai chỉ chờ ngày về chung nhà. |
| Phần đầu teaser là hình ảnh một chàng trai bí ẩn giấu mặt , Bích Phương xuất hiện sau đó với những cảnh quyến rũ bên hồ bơi hay bbàn trangđiểm. |
* Từ tham khảo:
- bàn tròn
- bàn trổ
- bàn trường khí
- bàn trường ung
- bàn ủi
- bản