| bàn tròn | dt. Bàn to rộng, mặt tròn hoặc hình hột xoài, dùng trong các hội-nghị lớn: Hội-nghị bàn tròn. |
| bàn tròn | dt. 1. Bàn có hình tròn hoặc bầu dục đặt trong các phòng họp lớn. 2. Nơi diễn ra cuộc họp nhiều bên, hội nghị nhiều bên: hội nghị bàn tròn. |
| bàn tròn | dt 1. Bàn mặt tròn: Cả gia đình ngồi quanh bàn tròn ăn cơm. 2. Bàn hội nghị hình tròn, với tính cách bình đẳng: Trước bàn tròn, chính nghĩa đã nêu cao (X-thuỷ). |
| bàn tròn | dt. Cái bàn tròn thường dùng để nhóm họp thương nghị. // Hội nghị bàn tròn. |
| bàn tròn | d. Bàn mặt tròn. |
| Một ngày hai bữa ăn , các anh các chị nó tranh nhau chỗ ngồi quanh cái bàn tròn ; đứa đòi ăn thịt luộc , đứa đòi ăn trứng rán. |
Thấy trong nhà mọi người đang quây quần đánh bạc chung quanh cái bàn tròn. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
Minh đi thẳng vào cái buồng ở phía trong cùng , ngồi xuống chiếc ghế đẩu vuông bên cái bàn tròn phủ kẽm. |
| Ông Hai Nhiều cho mượn thêm một cái bàn tròn xếp , đủ rộng cho mười người. |
| Trong cuộc họp , Ba Dương chỉ lặng lẽ ngồi nghe , hai tay tì vào thành chiếc bàn tròn vòng gõ , mặt cẩm thạch , thứ mặt bàn lúc nào cũng lạnh như nước đá ấy. |
* Từ tham khảo:
- bàn trổ
- bàn trường khí
- bàn trường ung
- bàn ủi
- bản
- bản