| bản | dt. C/g. Bổn, cái gốc, vón, của mình: Vong bản, nhất bản vạn lợ. |
| bản | dt. Tờ, tập, khúc, bài, khuôn-khổ, đồ in. |
| bản | dt. Tấm, miếng, những vật-dụng mỏng, có bề rộng, bề dài, phần nhiều có tác-dụng khuôn-khổ. |
| bản | - 1 dt. Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ: Bản thảo; Bản vẽ. - 2 dt. Mỗi đơn vị được in ra: Sách in một vạn bản. - 3 dt. Bề ngang một tấm, một phiến: Tấm lụa rộng bản. - 4 dt. Làng ở miền núi: Tây nó về, không ở bản được nữa (NgĐThi). - 5 tt. Nói thứ giấy dó để viết chữ nho: Mua giấy bản cho con học chữ Hán. |
| bản | dt. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng miền núi ở phía bắc Việt Nam, tương đương với làng: cô giáo bản o bản mường. |
| bản | dt. 1. Tờ giấy, tập giấy có hình chữ chứa đựng nội dung nào đó: bản luận án o bản nhạc chép tay o bản vẽ thiết kế o bản nháp o biên bản o bài bản o bình bản o nguyên bản o phiên bản o phụ bản o văn bản. 2. Từng đơn vị tờ, tập có hình vẽ, chữ chứa đựng một nội dung nhất định: đánh máy hai bản o in hàng vạn bản. |
| bản | dt. Bề ngang, chiều rộng: thắt lưng rộng bản o chọn !á to bản để gói bánh. |
| bản | 1. Gốc cây, trái với mạt (ngọn), cũng để chỉ nguồn gốc căn nguyên (sự vật, sự việc): bản thể o bản thể luận o căn bản o cơ bản o đại bản danh o mai bản o nhân bản o tam sao thất bản o vong bản. 2. Vốn, tiền vốn: tư bản o tư bản chủ nghĩa. 3. Thuộc về mình: bản bộ o bản chức o bản địa o bản lĩnh o bản mệnh o bản ngã o bản ngữ o bản quán o bản quốc o bản thân o bản vị o bản vị chủ nghĩa o bản xứ o đơn bản vị o kim bản vị o ngân bản vị. 4. Vốn có, vốn là: bản năng o bản tính. |
| bản | dt Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ: Bản thảo; Bản vẽ. |
| bản | dt Mỗi đơn vị được in ra: Sách in một vạn bản. |
| bản | dt Bề ngang một tấm, một phiến: Tấm lụa rộng bản. |
| bản | dt Làng ở miền núi: Tây nó về, không ở bản được nữa (NgĐThi). |
| bản | tt Nói thứ giấy dó để viết chữ nho: Mua giấy bản cho con học chữ Hán. |
| bản | dt. Tấm ván mỏng, dài dùng để khắc, vẽ chữ lên trên: bản in. Đồ dùng mỏng như tấm ván cũng gọi là bản. |
| bản | dt. 1. Gốc đầu của mọi việc: Bản-chất, bản-quyền. 2. Về phần mình: Bản-quốc. 3. Khuôn khổ; cung, khúc, bài; tờ, tập: Bản đàn, bản thảo. |
| bản | d. 1. Giấy có chữ viết, chữ in hay hình vẽ. Bản thảo; Bản in; Bản đồ. 2. Mỗi đơn vị được in ra từ cùng một gốc (như chữ nổi trong máy in hoặc máy chữ, phim ảnh...): Sách in một vạn bản; Gửi ra bán ở nước ngoài hai nghìn bản bưu ảnh. |
| bản | d. Bề ngang (nói về tấm ván, đồ dệt, băng giấy) Băng lụa hẹp bản. |
| bản | d. Làng ở miền núi của dân tộc thiểu số. |
| bản | Xem chữ "giấy bản". |
| bản | 1. Gốc, thuộc về phần gốc: Bản-lĩnh (cái gốc và cái cổ áo, nghĩa là cái cốt). 2. Thuộc về phần mình: Bản-quốc, bản-xã, bản-phận v.v. 3. Khuôn-khổ: Bản sách, bản phách. 4. Cung, khúc, bài: Bản đàn, bản hát v.v. 5. Tờ, tập: Bản thảo, bản sao, biên-bản, lưu-bản v.v. |
| bản | Ván mỏng mà dài, để vẽ hay viết chữ khắc chữ lên trên: Bản in. Những đồ dùng mỏng mà dài giống như mảnh ván cũng gọi là "bản". |
| Bà run run tay chỉ lo xảy tay vỡ chiếc chén Nhật Bbảnmà bà chẳng nhìn thấy bao giờ. |
| Chàng cảm thấy mình trơ trọi trước một cuộc đời không bạn hữu , không cha mẹ anh em và trí chàng tự nhiên nghĩ đến quê hương , tìm một nơi căn bản như người sắp chết đuối tìm một vật để bám víu. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
| Càng may. Chàng cười vui vẻ , nói tránh đi : Nghĩa là nếu cứ tin đúng như lời anh nói thì tất cả đã được đọc trong nhật trình bản cáo phó về cái chết của tôi |
| Theo lối Nhật bản đấy mà. |
| Chàng cho xong ngay đi để khỏi băn khoăn mãi ; Trương nghĩ lại mới thấy tình chàng yêu Thu không có một lý lẽ sâu xa , một căn bản gì Chắc chắn cả. |
* Từ tham khảo:
- bản án
- bản âm
- bản bộ
- bản chất
- bản chi từ đường
- bản chính