| bản án | dt. (Pháp): Phán quyết của toà sau khi xử, được chép ra để thi-hành: Nhờ thừa-phát-lại thi-hành-bản án. |
| bản án | - d. Quyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án. |
| bản án | dt. Bản quyết định của ban hội thẩm tại một phiên toà về một vụ xử án: thi hành bản án. |
| bản án | dt Kết quả việc xử của toà án, hoặc kết tội, hoặc tha bổng: Nhân dân tán thành bản án kết tội tử hình tên lưu manh đã giết một lúc ba mạng người. |
| bản án | d. Lời toà án kết tội hoặc tha bổng có ghi chép thành văn. |
| Kết quả phiên xử gần giống như mọi người đoán : Lợi phải chịu một bản án khá nặng nề. |
| Đây Anh đẩy tập giấy trắng đến trước mặt cô Họ muốn tôi tự bắn mình trong cái bản án tử hình màu trắng này. |
| Nhưng nếu cứ để cho kẻ đê hèn , dã thú sống nhởn nhơ , thì khác nào mình phải sống một cuộc đời lừa dối , tự tạo cho chính mình ngõ cụt mà cố chấp bước vàỏ Thêu không thể nhẫn nhịn được mãi , nên đành lòng phải đẩy chồng Út vô tù cùng bản án đủ sức răn đe. |
| Ngoài ra , Tòa án cấp phúc thẩm tuyên sửa một phần bbản ánsơ thẩm , buộc ông Y. công khai xin lỗi bà L. tại UBND phường nhưng không có sự chứng kiến của các con. |
| Tuy nhiên , trong bbản ánchấp nhận ly hôn giữa ông Y. và bà L. , đồng thời giao 2 con chung chưa thành niên cho bà L. trực tiếp nuôi dưỡng , ông Y. không kháng cáo và bản án có hiệu lực pháp luật. |
| Tuy nhiên , Duy cho rằng mình chỉ nhận hơn 100 triệu chứ không phải trên 2 tỷ như quy kết tại bbản ánsơ thẩm. |
* Từ tham khảo:
- bản âm
- bản bộ
- bản chất
- bản chi từ đường
- bản chính
- bản chức